XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发电 đọc là fā diàn, nghĩa là phát điện; gửi điện tín. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

发电【發電】

[fā diàn] [发 电]

phát điện; gửi điện tín

产生电力或发出电报。

这座利用太阳能发电的设施刚刚投入使用。

zhè zuò lì yòng tài yáng néng fā diàn de shè shī gāng gāng tóu rù shǐ yòng.

Cơ sở phát điện bằng năng lượng mặt trời này vừa mới đi vào hoạt động.

所以得准备好发电机,先保证仓库照明和通信。

suǒ yǐ de zhǔn bèi hǎo fā diàn jī, xiān bǎo zhèng cāng kù zhào míng hé tōng xìn.

Vì vậy phải chuẩn bị sẵn máy phát điện, trước hết bảo đảm chiếu sáng và liên lạc ở kho.

Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一

这台发电机的最大输出是多少?

zhè tái fā diàn jī de zuì dà shū chū shì duō shǎo?

Công suất đầu ra tối đa của máy phát điện này là bao nhiêu?

是啊,这些光伏板除了发电,还有别的作用吗?

shì a, zhè xiē guāng fú bǎn chú le fā diàn, hái yǒu bié de zuò yòng ma?

Đúng vậy, những tấm quang điện này ngoài phát điện, còn có tác dụng khác không?

Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…

Hỏi đáp về từ 发电

发电 nghĩa là gì?

发电 (fā diàn) nghĩa là phát điện; gửi điện tín. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 发电 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 发, 电 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 发电?

Thường gặp: 发电机 (fā diàn jī) – máy phát điện; 发电厂 (fā diàn chǎng) – nhà máy điện; 发电站 (fā diàn zhàn) – trạm phát điện; 发电量 (fā diàn liàng) – (nhà máy điện, tấm pin mặt trời, v.v.) sản lượng; 核发电 (hé fā diàn) – phát điện hạt nhân; 核发电厂 (hé fā diàn chǎng) – nhà máy điện hạt nhân.