XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发电站 đọc là fā diàn zhàn, nghĩa là trạm phát điện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

发电站

[fā diàn zhàn] [发 电 站]

trạm phát điện

这条河流的下游建有一座大型水力发电站。

zhè tiáo hé liú de xià yóu jiàn yǒu yí zuò dà xíng shuǐ lì fā diàn zhàn.

Ở hạ lưu con sông này có xây dựng một nhà máy thủy điện lớn.

Hỏi đáp về từ 发电站

发电站 nghĩa là gì?

发电站 (fā diàn zhàn) nghĩa là trạm phát điện.

Cách viết 发电站 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 发, 电, 站 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 发电站?

Thường gặp: 水力发电站 (shuǐ lì fā diàn zhàn) – nhà máy thủy điện; 原子能发电站 (yuán zǐ néng fā diàn zhàn) – nhà máy điện hạt nhân.