发电站 đọc là fā diàn zhàn, nghĩa là trạm phát điện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 发电站
发电站 nghĩa là gì?
发电站 (fā diàn zhàn) nghĩa là trạm phát điện.
Cách viết 发电站 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 发, 电, 站 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 发电站?
Thường gặp: 水力发电站 (shuǐ lì fā diàn zhàn) – nhà máy thủy điện; 原子能发电站 (yuán zǐ néng fā diàn zhàn) – nhà máy điện hạt nhân.