XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发电厂 đọc là fā diàn chǎng, nghĩa là nhà máy điện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 发电厂

发电厂 nghĩa là gì?

发电厂 (fā diàn chǎng) nghĩa là nhà máy điện.

Cách viết 发电厂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 发, 电, 厂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 发电厂?

Thường gặp: 核发电厂 (hé fā diàn chǎng) – nhà máy điện hạt nhân; 地热发电厂 (dì rè fā diàn chǎng) – nhà máy điện địa nhiệt; 火力发电厂 (huǒ lì fā diàn chǎng) – nhà máy điện đốt (tức là đốt bằng than, dầu hoặc khí đốt); 风力发电厂 (fēng lì fā diàn chǎng) – trang trại điện gió.