XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

电站 đọc là diàn zhàn, nghĩa là nhà máy điện; nhà máy phát điện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

电站

[diàn zhàn] [电 站]

nhà máy điện; nhà máy phát điện

仔细想想,如果积水漫进变电站,会造成什么连锁反应?

zǐ xì xiǎng xiǎng, rú guǒ jī shuǐ màn jìn biàn diàn zhàn, huì zào chéng shén me lián suǒ fǎn yìng?

Suy nghĩ kỹ xem, nếu nước ngập tràn vào trạm biến áp, sẽ gây ra phản ứng dây chuyền gì?

Trong bài: Ứng phó ngập úng đô thị do biến đổi khí hậu · 万一

政府严格监管核电站的日常运行。

zhèng fǔ yán gé jiān guǎn hé diàn zhàn de rì cháng yùn xíng.

Chính phủ giám sát nghiêm ngặt hoạt động thường nhật của nhà máy điện hạt nhân.

万一地下变电站被淹,整个防汛系统就会瘫痪,后果不堪设想啊!

wàn yī dì xià biàn diàn zhàn bèi yān, zhěng gè fáng xùn xì tǒng jiù huì tān huàn, hòu guǒ bù kān shè xiǎng a!

Vạn nhất trạm biến áp ngầm bị ngập, toàn bộ hệ thống phòng ngập sẽ tê liệt, hậu quả không thể lường nổi ạ!

Trong bài: Ứng phó ngập úng đô thị do biến đổi khí hậu · 万一

Hỏi đáp về từ 电站

电站 nghĩa là gì?

电站 (diàn zhàn) nghĩa là nhà máy điện; nhà máy phát điện.

Cách viết 电站 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 电, 站 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 电站?

Thường gặp: 核电站 (hé diàn zhàn) – nhà máy điện hạt nhân; 发电站 (fā diàn zhàn) – trạm phát điện; 变电站 (biàn diàn zhàn) – trạm biến áp; 水电站 (shuǐ diàn zhàn) – nhà máy thủy điện; 配电站 (pèi diàn zhàn) – trạm phân phối điện; 地热电站 (dì rè diàn zhàn) – nhà máy điện địa nhiệt.