电厂
[diàn chǎng] [电 厂]
nhà máy điện
这座风力发电厂能为全镇提供电力。
zhè zuò fēng lì fā diàn chǎng néng wèi quán zhèn tí gōng diàn lì.Nhà máy phát điện gió này có thể cung cấp điện cho toàn bộ thị trấn.
电厂 đọc là diàn chǎng, nghĩa là nhà máy điện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[diàn chǎng] [电 厂]
nhà máy điện
这座风力发电厂能为全镇提供电力。
zhè zuò fēng lì fā diàn chǎng néng wèi quán zhèn tí gōng diàn lì.Nhà máy phát điện gió này có thể cung cấp điện cho toàn bộ thị trấn.
电厂 (diàn chǎng) nghĩa là nhà máy điện.
Viết lần lượt từng chữ 电, 厂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 发电厂 (fā diàn chǎng) – nhà máy điện; 核电厂 (hé diàn chǎng) – nhà máy điện hạt nhân; 热电厂 (rè diàn chǎng) – nhà máy nhiệt điện; 风电厂 (fēng diàn chǎng) – trang trại điện gió; 核发电厂 (hé fā diàn chǎng) – nhà máy điện hạt nhân; 燃气电厂 (rán qì diàn chǎng) – nhà máy điện chạy bằng gas.