XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

火力发电厂 đọc là huǒ lì fā diàn chǎng, nghĩa là nhà máy điện đốt (tức là đốt bằng than, dầu hoặc khí đốt). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 火力发电厂

火力发电厂 nghĩa là gì?

火力发电厂 (huǒ lì fā diàn chǎng) nghĩa là nhà máy điện đốt (tức là đốt bằng than, dầu hoặc khí đốt).

Cách viết 火力发电厂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 火, 力, 发, 电, 厂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.