火力发电厂
[huǒ lì fā diàn chǎng] [火 力 发 电 厂]
nhà máy điện đốt (tức là đốt bằng than, dầu hoặc khí đốt)
火力发电厂 đọc là huǒ lì fā diàn chǎng, nghĩa là nhà máy điện đốt (tức là đốt bằng than, dầu hoặc khí đốt). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huǒ lì fā diàn chǎng] [火 力 发 电 厂]
nhà máy điện đốt (tức là đốt bằng than, dầu hoặc khí đốt)
火力发电厂 (huǒ lì fā diàn chǎng) nghĩa là nhà máy điện đốt (tức là đốt bằng than, dầu hoặc khí đốt).
Viết lần lượt từng chữ 火, 力, 发, 电, 厂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.