XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

火箭 đọc là huǒ jiàn, nghĩa là tên lửa; lượng từ: 枚 (méi). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

火箭

[huǒ jiàn] [火 箭]

tên lửa; lượng từ: 枚 (méi)

靠喷气动力推进的飞行装置。

这枚火箭将于明天上午发射升空。

zhè méi huǒ jiàn jiāng yú míng tiān shàng wǔ fā shè shēng kōng.

Tên lửa này sẽ được phóng lên không gian vào sáng mai.

枚

王老师,低地球轨道上那些废弃的火箭末级,碰撞风险正在持续上升。

wáng lǎo shī, dī dì qiú guǐ dào shàng nà xiē fèi qì de huǒ jiàn mò jí, pèng zhuàng fēng xiǎn zhèng zài chí xù shàng shēng.

Thầy Vương, các tầng tên lửa đẩy bị bỏ rơi trên quỹ đạo Trái Đất tầm thấp, nguy cơ va chạm đang liên tục gia tăng.

Trong bài: Quản trị rác thải quỹ đạo vệ tinh thấp · 诸如此类

火箭发射活动已经进入倒计时。

huǒ jiàn fā shè huó dòng yǐ jīng jìn rù dǎo jì shí.

Hoạt động phóng tên lửa đã bước vào giai đoạn đếm ngược.

基地成功发射了一枚新型运载火箭。

jī dì chéng gōng fā shè le yì méi xīn xíng yùn zài huǒ jiàn.

Căn cứ đã phóng thành công một tên lửa đẩy kiểu mới.

Hỏi đáp về từ 火箭

火箭 nghĩa là gì?

火箭 (huǒ jiàn) nghĩa là tên lửa; lượng từ: 枚 (méi). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 火箭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 火, 箭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 火箭?

Thường gặp: 火箭军 (huǒ jiàn jūn) – Lực lượng Tên lửa, nhánh của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc chị…; 火箭弹 (huǒ jiàn dàn) – đạn rocket (pháo binh); 火箭炮 (huǒ jiàn pào) – pháo phản lực; 火箭筒 (huǒ jiàn tǒng) – bazooka; 助推火箭 (zhù tuī huǒ jiàn) – tên lửa đẩy phụ; 运载火箭 (yùn zài huǒ jiàn) – tên lửa đẩy.