XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

运载火箭 đọc là yùn zài huǒ jiàn, nghĩa là tên lửa đẩy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

运载火箭

[yùn zài huǒ jiàn] [运 载 火 箭]

tên lửa đẩy

基地成功发射了一枚新型运载火箭。

jī dì chéng gōng fā shè le yì méi xīn xíng yùn zài huǒ jiàn.

Căn cứ đã phóng thành công một tên lửa đẩy kiểu mới.

这颗卫星是由运载火箭送入轨道的。

zhè kē wèi xīng shì yóu yùn zài huǒ jiàn sòng rù guǐ dào de.

Vệ tinh này được đưa vào quỹ đạo bằng tên lửa đẩy.

新型运载火箭的研制取得了巨大突破。

xīn xíng yùn zài huǒ jiàn de yán zhì qǔ dé le jù dà tū pò.

Việc nghiên cứu và chế tạo tên lửa đẩy kiểu mới đã đạt được đột phá to lớn.

Hỏi đáp về từ 运载火箭

运载火箭 nghĩa là gì?

运载火箭 (yùn zài huǒ jiàn) nghĩa là tên lửa đẩy.

Cách viết 运载火箭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 运, 载, 火, 箭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.