XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

运作 đọc là yùn zuò, nghĩa là vận hành; hoạt động. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

运作【運作】

[yùn zuò] [运 作]

vận hành; hoạt động; cách thức hoạt động

按照一定规律运行或操作

经过团队的共同努力,这个大型项目已经正常运作。

jīng guò tuán duì de gòng tóng nǔ lì, zhè ge dà xíng xiàng mù yǐ jīng zhèng cháng yùn zuò.

Nhờ nỗ lực chung của cả đội ngũ, dự án lớn này đã đi vào vận hành bình thường.

冷光源技术?它在运作时真的不会产生热量吗?

lěng guāng yuán jì shù? tā zài yùn zuò shí zhēn de bú huì chǎn shēng rè liàng ma?

Công nghệ ánh sáng lạnh ư? Nó khi hoạt động thật sự không tạo ra nhiệt lượng sao?

Trong bài: Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得

他一直在幕后遥控整个公司的运作。

tā yì zhí zài mù hòu yáo kòng zhěng gè gōng sī de yùn zuò.

Ông ta luôn đứng sau hậu trường giật dây hoạt động của toàn bộ công ty.

嗯,看不到内部运作逻辑,我们连纠错都无从下手。

èn, kàn bú dào nèi bù yùn zuò luó jí, wǒ men lián jiū cuò dōu wú cóng xià shǒu.

Ừm, không nhìn thấy logic vận hành bên trong thì chúng ta chẳng biết bắt đầu sửa sai từ đâu.

Trong bài: Thiên vị thuật toán trong tuyển dụng

Hỏi đáp về từ 运作

运作 nghĩa là gì?

运作 (yùn zuò) nghĩa là vận hành; hoạt động. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 运作 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 运, 作 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 运作?

Thường gặp: 多工运作 (duō gōng yùn zuò) – đa luồng.