XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

运转 đọc là yùn zhuǎn, nghĩa là hoạt động; vận hành. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

运转【運轉】

[yùn zhuǎn] [运 转]

hoạt động; vận hành; quay

绕轴心转动或按规律运行

工厂里的机器二十四小时不停地运转。

gōng chǎng lǐ de jī qì èr shí sì xiǎo shí bù tíng dì yùn zhuǎn.

Máy móc trong nhà máy vận hành không ngừng nghỉ suốt 24 giờ.

sự vận hành, sự hoạt động

机器或机构的运行情况

这套系统的运转需要专业人员维护。

zhè tào xì tǒng de yùn zhuǎn xū yào zhuān yè rén yuán wéi hù.

Sự vận hành của hệ thống này cần nhân viên chuyên môn bảo trì.

可是全面严格审查,很可能会打断服务供应链的正常运转。

kě shì quán miàn yán gé shěn chá, hěn kě néng huì dǎ duàn fú wù gōng yìng liàn de zhèng cháng yùn zhuǎn.

Nhưng thẩm tra nghiêm ngặt toàn diện rất có thể sẽ làm đứt gãy sự vận hành bình thường của chuỗi cung ứng dịch vụ.

Trong bài: Quy chế luân chuyển dữ liệu xuyên biên giới trong kinh tế số · 鉴于

机器运转时发出了异常的响声。

jī qì yùn zhuǎn shí fā chū le yì cháng de xiǎng shēng.

Khi máy móc vận hành đã phát ra tiếng kêu bất thường.

小美,你看这个地下排沙系统,几百年了竟然还在正常运转!

xiǎo měi, nǐ kàn zhè ge dì xià pái shā xì tǒng, jǐ bǎi nián le jìng rán hái zài zhèng cháng yùn zhuǎn!

Tiểu Mỹ, bạn xem hệ thống xả cát ngầm này, mấy trăm năm rồi mà lại vẫn đang vận hành bình thường!

Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不

Hỏi đáp về từ 运转

运转 nghĩa là gì?

运转 (yùn zhuǎn) nghĩa là hoạt động; vận hành. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 运转 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 运, 转 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 运转?

Thường gặp: 时来运转 (shí lái yùn zhuǎn) – thời đến, vận đổi (thành ngữ).