XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

动作 đọc là dòng zuò, nghĩa là động tác; cử động. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

动作【動作】

[dòng zuò] [动 作]

động tác; cử động; hành động

身体活动或做出的行为

这个动作很好。

zhè ge dòng zuò hěn hǎo.

Động tác này rất tốt.

个

原来说明动作要用这个“地”。

yuán lái shuō míng dòng zuò yào yòng zhè ge“ dì”.

Hóa ra bổ nghĩa cho hành động phải dùng chữ “地” này.

Trong bài: Sửa bài văn · 的 / 地 / 得

经过练习,她的动作变熟练了。

jīng guò liàn xí, tā de dòng zuò biàn shú liàn le.

Qua luyện tập, động tác của cô ấy đã trở nên thành thạo.

如果动作快一点,应该做得完。

rú guǒ dòng zuò kuài yì diǎn, yīng gāi zuò de wán.

Nếu làm nhanh một chút, chắc làm xong được.

Trong bài: Có làm xong món ăn kịp giờ không · Bổ ngữ khả năng

Hỏi đáp về từ 动作

动作 nghĩa là gì?

动作 (dòng zuò) nghĩa là động tác; cử động. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 动作 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 动, 作 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 动作?

Thường gặp: 假动作 (jiǎ dòng zuò) – động tác giả (thể thao); 动作片 (dòng zuò piàn) – phim hành động; 小动作 (xiǎo dòng zuò) – thói quen xấu (ví dụ: ngoáy mũi); 慢动作 (màn dòng zuò) – chuyển động chậm; 反射动作 (fǎn shè dòng zuò) – hành động phản xạ; 招牌动作 (zhāo pái dòng zuò) – động tác đặc trưng.