XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

手脚 đọc là shǒu jiǎo, nghĩa là tay chân; động tác. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

手脚【手腳】

[shǒu jiǎo] [手 脚]

tay chân; động tác; mánh khóe, mưu mẹo

手和脚,也指暗中做的动作

审计人员发现有人在原始财务报表上动了手脚。

shěn jì rén yuán fā xiàn yǒu rén zài yuán shǐ cái wù bào biǎo shàng dòng le shǒu jiǎo.

Nhân viên kiểm toán phát hiện có người đã giở trò trên báo cáo tài chính gốc.

道

他的手脚动作看起来不太协调。

tā de shǒu jiǎo dòng zuò kàn qǐ lái bú tài xié tiáo.

Động tác tay chân của anh ấy nhìn không được nhịp nhàng cho lắm.

他手脚笨,总是弄坏东西。

tā shǒu jiǎo bèn, zǒng shì nòng huài dōng xī.

Anh ấy vụng về, cứ làm hỏng đồ.

她手脚利索,很快就把衣服洗完了。

tā shǒu jiǎo lì suǒ, hěn kuài jiù bǎ yī fu xǐ wán le.

Cô ấy tay chân nhanh nhẹn, rất nhanh đã giặt xong quần áo.

Hỏi đáp về từ 手脚

手脚 nghĩa là gì?

手脚 (shǒu jiǎo) nghĩa là tay chân; động tác. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 手脚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 手, 脚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 手脚?

Thường gặp: 做手脚 (zuò shǒu jiǎo) – thao túng không trung thực; 动手脚 (dòng shǒu jiǎo) – (khẩu ngữ) can thiệp vào; 放开手脚 (fàng kāi shǒu jiǎo) – có thể hành động tự do (thành ngữ); 自缚手脚 (zì fù shǒu jiǎo) – tự trói tay chân; 手脚不干净 (shǒu jiǎo bù gān jìng) – trộm cắp.