XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

放开手脚 đọc là fàng kāi shǒu jiǎo, nghĩa là có thể hành động tự do (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 放开手脚

放开手脚 nghĩa là gì?

放开手脚 (fàng kāi shǒu jiǎo) nghĩa là có thể hành động tự do (thành ngữ).

Cách viết 放开手脚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 放, 开, 手, 脚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.