XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

放弃 đọc là fàng qì, nghĩa là từ bỏ; bỏ rơi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

放弃【放棄】

[fàng qì] [放 弃]

từ bỏ; bỏ rơi; từ chối; đầu hàng; chấp nhận thua; buông tay

不再坚持或保留

无论遇到什么困难,我们都不能放弃。

wú lùn yù dào shén me kùn nán, wǒ men dōu bù néng fàng qì.

Cho dù gặp khó khăn gì, chúng ta cũng không được từ bỏ.

太厉害了!我总是游两天就放弃。

tài lì hài le! wǒ zǒng shì yóu liǎng tiān jiù fàng qì.

Quá siêu luôn! Mình toàn bơi hai ngày là bỏ cuộc.

Trong bài: Kiên trì tập bơi mùa hè · 一直

就算失败了,我们也不要放弃。

jiù suàn shī bài le, wǒ men yě bú yào fàng qì.

Dù có thất bại, chúng ta cũng đừng bỏ cuộc.

谢谢,其实我也想过放弃。

xiè xiè, qí shí wǒ yě xiǎng guo fàng qì.

Cảm ơn, thật ra mình cũng từng nghĩ đến việc bỏ cuộc.

Trong bài: Bài khó nhưng vẫn cố làm xong · 虽然…但是…

Hỏi đáp về từ 放弃

放弃 nghĩa là gì?

放弃 (fàng qì) nghĩa là từ bỏ; bỏ rơi. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 放弃 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 放, 弃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.