XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 舍 đọc là shě, nghĩa là từ bỏ; ruồng bỏ. Thuộc bộ Thiệt 舌. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

舍

[shě]

từ bỏ; ruồng bỏ; bố thí

我们到宿舍门口了,下车吧。

wǒ men dào sù shè mén kǒu le, xià chē ba.

Chúng ta đến cổng ký túc xá rồi, xuống xe thôi.

Trong bài: Lại để quên đồ trên xe taxi · Phó từ 又

这件大衣太贵了,她舍不得买。

zhè jiàn dà yī tài guì le, tā shě bu de mǎi.

Chiếc áo khoác này đắt quá, cô ấy không nỡ mua.

好啊,在宿舍做饭很有意思。

hǎo a, zài sù shè zuò fàn hěn yǒu yì sī.

Được chứ, nấu cơm ở ký túc xá rất thú vị.

Trong bài: Rủ cùng nấu cơm tối

Hỏi đáp về chữ 舍

舍 nghĩa là gì?

舍 (shě) nghĩa là từ bỏ; ruồng bỏ.

Cách viết chữ 舍 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 舍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 舍 thuộc bộ Thiệt (舌).

Chữ 舍 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 宿舍 (sù shè) – ký túc xá; 舍得 (shě de) – nỡ; 舍不得 (shě bu de) – không nỡ làm gì; 锲而不舍 (qiè ér bù shě) – làm việc không bỏ cuộc (thành ngữ); 恋恋不舍 (liàn liàn bù shě) – không nỡ rời; 依依不舍 (yī yī bù shě) – lưu luyến không rời (thành ngữ).