XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

舍不得 đọc là shě bu de, nghĩa là không nỡ làm gì; không nỡ rời xa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

舍不得【捨不得】

[shě bu de] [舍 BẤT 得]

không nỡ làm gì; không nỡ rời xa; tiếc

割舍不下、不情愿使用或离开

要离开生活多年的城市,我真舍不得。

yào lí kāi shēng huó duō nián de chéng shì, wǒ zhēn shě bu de.

Phải rời xa thành phố đã sống nhiều năm, tôi thật không nỡ.

嗯,这次旅行难忘极了,我真舍不得离开这里。

èn, zhè cì lǚ xíng nán wàng jí le, wǒ zhēn shě bu de lí kāi zhè lǐ.

Ừm, chuyến đi lần này đáng nhớ tuyệt vời, em thật sự không nỡ rời khỏi nơi này.

Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了

听起来不错,不过责任也更大,你担心能力不够,还是舍不得现在的环境?

tīng qǐ lái bú cuò, bú guò zé rèn yě gèng dà, nǐ dān xīn néng lì bú gòu, hái shì shě bu de xiàn zài de huán jìng?

Nghe khá đấy, nhưng trách nhiệm cũng lớn hơn, bạn lo năng lực chưa đủ hay không nỡ rời môi trường hiện tại?

Trong bài: Khuyên bạn về công việc

他这个人非常抠,买瓶水都舍不得。

tā zhè gè rén fēi cháng kōu, mǎi píng shuǐ dōu shě bu de.

Hắn ta rất keo kiệt, mua chai nước cũng không nỡ.

Hỏi đáp về từ 舍不得

舍不得 nghĩa là gì?

舍不得 (shě bu de) nghĩa là không nỡ làm gì; không nỡ rời xa. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 舍不得 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 舍, 不, 得 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.