XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

获得 đọc là huò dé, nghĩa là đạt được; nhận được. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

获得

[huò dé] [获 得]

đạt được; nhận được; có được

经努力或途径得到某物

经过努力,他获得了成功。

jīng guò nǔ lì, tā huò dé le chéng gōng.

Trải qua nỗ lực, anh ấy đã đạt được thành công.

是的,通过实地考察才能获得准确的数据。

shì de, tōng guò shí dì kǎo chá cái néng huò dé zhǔn què de shù jù.

Vâng, thông qua khảo sát thực địa mới có thể nhận được dữ liệu chính xác.

Trong bài: Lập kế hoạch công tác nước ngoài · 通过

他在射击比赛中获得了第一名。

tā zài shè jī bǐ sài zhōng huò dé le dì yī míng.

Anh ấy đã giành vị trí thứ nhất trong cuộc thi bắn súng.

这样既保护了原稿,又获得了极其精准的数据。

zhè yàng jì bǎo hù le yuán gǎo, yòu huò dé le jí qí jīng zhǔn de shù jù.

Như vậy vừa bảo vệ được bản thảo gốc, lại vừa thu được dữ liệu cực kỳ chuẩn xác.

Trong bài: Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得

Hỏi đáp về từ 获得

获得 nghĩa là gì?

获得 (huò dé) nghĩa là đạt được; nhận được. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 获得 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 获, 得 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 获得?

Thường gặp: 获得性 (huò dé xìng) – mắc phải (tức là không bẩm sinh); 获得感 (huò dé gǎn) – cảm giác đạt được; 获得者 (huò dé zhě) – người nhận.