XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

获得性 đọc là huò dé xìng, nghĩa là mắc phải (tức là không bẩm sinh). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

获得性

[huò dé xìng] [获 得 性]

mắc phải (tức là không bẩm sinh)

大卫,评审委员会对这次功能获得性研究争议很大,你如何界定其核心目的?

dà wèi, píng shěn wěi yuán huì duì zhè cì gōng néng huò dé xìng yán jiū zhēng yì hěn dà, nǐ rú hé jiè dìng qí hé xīn mù dì?

Đại Vệ, hội đồng thẩm định có nhiều tranh cãi về nghiên cứu thu nhận chức năng lần này, cậu định nghĩa mục đích cốt lõi của nó thế nào?

Trong bài: Giám sát an toàn sinh học trong nghiên cứu thu nhận chức năng · 但凡

Hỏi đáp về từ 获得性

获得性 nghĩa là gì?

获得性 (huò dé xìng) nghĩa là mắc phải (tức là không bẩm sinh).

Cách viết 获得性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 获, 得, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.