XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

男性 đọc là nán xìng, nghĩa là giới tính nam; nam giới. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

男性

[nán xìng] [男 性]

giới tính nam; nam giới

指人类或生物中的雄性

参与这项调查的男性占总人数的六成。

cān yù zhè xiàng diào chá de nán xìng zhàn zǒng rén shù de liù chéng.

Nam giới tham gia cuộc điều tra này chiếm sáu mươi phần trăm tổng số người.

样本偏差?你是说以前的招聘习惯本身就偏向连续工作经历的男性?

yàng běn piān chā? nǐ shì shuō yǐ qián de zhāo pìn xí guàn běn shēn jiù piān xiàng lián xù gōng zuò jīng lì de nán xìng?

Độ lệch mẫu ư? Ý cậu là thói quen tuyển dụng trước đây vốn đã thiên vị nam giới có quá trình làm việc liên tục?

Trong bài: Phản biện định kiến thuật toán tuyển dụng · 从某种意义上说

我仔细查了数据集,发现早期收集的数据绝大多数来自于单一族裔的成年男性。

wǒ zǐ xì chá le shù jù jí, fā xiàn zǎo qī shōu jí de shù jù jué dà duō shù lái zì yú dān yī zú yì de chéng nián nán xìng.

Mình đã kiểm tra kỹ tập dữ liệu và phát hiện dữ liệu thu thập giai đoạn đầu đại đa số đến từ nam giới trưởng thành của một sắc tộc duy nhất.

Trong bài: Đạo đức AI trong chẩn đoán y khoa · 以致

Hỏi đáp về từ 男性

男性 nghĩa là gì?

男性 (nán xìng) nghĩa là giới tính nam; nam giới. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 男性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 男, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 男性?

Thường gặp: 男性化 (nán xìng huà) – nam tính hóa; 男性主义 (nán xìng zhǔ yì) – chủ nghĩa nam quyền; 男性亲属 (nán xìng qīn shǔ) – họ hàng thân thuộc là nam giới; 男性厌恶 (nán xìng yàn wù) – ghét đàn ông; 男性贬抑 (nán xìng biǎn yì) – ghét đàn ông.