XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

异性 đọc là yì xìng, nghĩa là khác giới; tính dục khác giới. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

异性【異性】

[yì xìng] [异 性]

khác giới; tính dục khác giới; khác biệt về bản chất

指不同的性别或不同的性质

青年人在与异性交往时应该保持礼貌和尊重。

qīng nián rén zài yǔ yì xìng jiāo wǎng shí yīng gāi bǎo chí lǐ mào hé zūn zhòng.

Người trẻ tuổi khi giao tiếp với người khác giới nên giữ sự lịch sự và tôn trọng.

Hỏi đáp về từ 异性

异性 nghĩa là gì?

异性 (yì xìng) nghĩa là khác giới; tính dục khác giới. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 异性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 异, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 异性?

Thường gặp: 差异性 (chā yì xìng) – sự khác biệt; 异性恋 (yì xìng liàn) – tính dục khác giới; 特异性 (tè yì xìng) – đặc hiệu; 异性相吸 (yì xìng xiāng xī) – các cực đối lập thu hút nhau; 异性性接触 (yì xìng xìng jiē chù) – quan hệ tình dục khác giới; 异性恋主义 (yì xìng liàn zhǔ yì) – chủ nghĩa dị tính.