同性
[tóng xìng] [同 性]
cùng tính chất; đồng tính
他擅长为不同性格的动漫角色配音。
tā shàn cháng wèi bù tóng xìng gé de dòng màn jué sè pèi yīn.Anh ấy rất giỏi lồng tiếng cho các nhân vật anime có tính cách khác nhau.
同性 đọc là tóng xìng, nghĩa là cùng tính chất; đồng tính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tóng xìng] [同 性]
cùng tính chất; đồng tính
他擅长为不同性格的动漫角色配音。
tā shàn cháng wèi bù tóng xìng gé de dòng màn jué sè pèi yīn.Anh ấy rất giỏi lồng tiếng cho các nhân vật anime có tính cách khác nhau.
同性 (tóng xìng) nghĩa là cùng tính chất; đồng tính.
Viết lần lượt từng chữ 同, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 同性恋 (tóng xìng liàn) – đồng tính; 同性爱 (tóng xìng ài) – đồng tính; 同性恋者 (tóng xìng liàn zhě) – người đồng tính; 同性相斥 (tóng xìng xiāng chì) – các cực giống nhau thì đẩy nhau; 同性恋恐惧症 (tóng xìng liàn kǒng jù zhèng) – chứng sợ đồng tính.