同性爱 đọc là tóng xìng ài, nghĩa là đồng tính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 同性爱
同性爱 nghĩa là gì?
同性爱 (tóng xìng ài) nghĩa là đồng tính.
Cách viết 同性爱 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 同, 性, 爱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.