XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

断袖 đọc là duàn xiù, nghĩa là đồng tính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 断袖

断袖 nghĩa là gì?

断袖 (duàn xiù) nghĩa là đồng tính.

Cách viết 断袖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 断, 袖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 断袖?

Thường gặp: 断袖之癖 (duàn xiù zhī pǐ) – nghĩa đen: cắt tay áo (thành ngữ).