XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

断断续续 đọc là duàn duàn xù xù, nghĩa là gián đoạn; lúc có lúc không. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

断断续续【斷斷續續】

[duàn duàn xù xù] [断 断 续 续]

gián đoạn; lúc có lúc không; không liên tục

时断时续,不连续

她断断续续地学了三年汉语,进步不太明显。

tā duàn duàn xù xù dì xué le sān nián hàn yǔ, jìn bù bú tài míng xiǎn.

Cô ấy học tiếng Trung một cách gián đoạn suốt ba năm nên tiến bộ không rõ rệt.

Hỏi đáp về từ 断断续续

断断续续 nghĩa là gì?

断断续续 (duàn duàn xù xù) nghĩa là gián đoạn; lúc có lúc không. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 断断续续 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 断, 断, 续, 续 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.