断绝【斷絕】
[duàn jué] [断 绝]
cắt đứt; chấm dứt
彻底停止原来具有的联系。
连续几次严重争吵之后,他们断绝了联系。
lián xù jǐ cì yán zhòng zhēng chǎo zhī hòu, tā men duàn jué le lián xì.Sau vài lần cãi vã gay gắt, họ đã cắt đứt liên lạc.
断绝 đọc là duàn jué, nghĩa là cắt đứt; chấm dứt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[duàn jué] [断 绝]
cắt đứt; chấm dứt
彻底停止原来具有的联系。
连续几次严重争吵之后,他们断绝了联系。
lián xù jǐ cì yán zhòng zhēng chǎo zhī hòu, tā men duàn jué le lián xì.Sau vài lần cãi vã gay gắt, họ đã cắt đứt liên lạc.
断绝 (duàn jué) nghĩa là cắt đứt; chấm dứt. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 断, 绝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.