XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

断绝 đọc là duàn jué, nghĩa là cắt đứt; chấm dứt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 断绝

断绝 nghĩa là gì?

断绝 (duàn jué) nghĩa là cắt đứt; chấm dứt. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 断绝 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 断, 绝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.