XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

滔滔不绝 đọc là tāo tāo bù jué, nghĩa là (thành ngữ) nói liên tục; nói không ngừng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

滔滔不绝【滔滔不絕】

[tāo tāo bù jué] [滔 滔 BẤT 绝]

(thành ngữ) nói liên tục; nói không ngừng

形容话很多,说起来没完没了。

提起自己的专业研究,他总是滔滔不绝地讲个不停。

tí qǐ zì jǐ de zhuān yè yán jiū, tā zǒng shì tāo tāo bù jué dì jiǎng gè bù tíng.

Nhắc đến nghiên cứu chuyên môn của mình, anh ấy luôn thao thao bất tuyệt nói không ngừng.

Hỏi đáp về từ 滔滔不绝

滔滔不绝 nghĩa là gì?

滔滔不绝 (tāo tāo bù jué) nghĩa là (thành ngữ) nói liên tục; nói không ngừng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 滔滔不绝 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 滔, 滔, 不, 绝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.