谢绝【謝絕】
[xiè jué] [TẠ 绝]
từ chối khéo
客气地拒绝
博物馆内谢绝拍照和使用闪光灯。
bó wù guǎn nèi xiè jué pāi zhào hé shǐ yòng shǎn guāng dēng.Trong bảo tàng từ chối chụp ảnh và sử dụng đèn flash.
谢绝 đọc là xiè jué, nghĩa là từ chối khéo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiè jué] [TẠ 绝]
từ chối khéo
客气地拒绝
博物馆内谢绝拍照和使用闪光灯。
bó wù guǎn nèi xiè jué pāi zhào hé shǐ yòng shǎn guāng dēng.Trong bảo tàng từ chối chụp ảnh và sử dụng đèn flash.
谢绝 (xiè jué) nghĩa là từ chối khéo. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 谢, 绝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 谢绝参观 (xiè jué cān guān) – không tiếp khách.