XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

接受 đọc là jiē shòu, nghĩa là chấp nhận (đề nghị, trừng phạt, hối lộ, v.v.); đồng ý. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

接受

[jiē shòu] [接 受]

1.chấp nhận (đề nghị, trừng phạt, hối lộ, v.v.); đồng ý

同意收下或不拒绝某事物

我接受你的帮助。

wǒ jiē shòu nǐ de bāng zhù.

Tôi tiếp nhận sự giúp đỡ của bạn.

2.tiếp nhận, trải qua (giáo dục, điều trị)

承受或得到教育、治疗等

他正在医院接受治疗。

tā zhèng zài yī yuàn jiē shòu zhì liáo.

Anh ấy đang được điều trị ở bệnh viện.

所以他们不接受这些学分?

suǒ yǐ tā men bù jiē shòu zhè xiē xué fēn?

Vậy họ không chấp nhận những học phần này?

Trong bài: Quy đổi tín chỉ khi du học chuyển tiếp · 不得不

请接受我向你致以的诚挚祝福。

qǐng jiē shòu wǒ xiàng nǐ zhì yǐ de chéng zhì zhù fú.

Xin hãy nhận lời chúc chân thành của tôi dành cho bạn.

承蒙看重,但这次我恐怕不能接受。

chéng méng kàn zhòng, dàn zhè cì wǒ kǒng pà bù néng jiē shòu.

Rất cảm ơn bạn đã coi trọng, nhưng lần này e rằng tôi không thể nhận lời.

Trong bài: Từ chối một đề nghị công việc lịch sự

Hỏi đáp về từ 接受

接受 nghĩa là gì?

接受 (jiē shòu) nghĩa là chấp nhận (đề nghị, trừng phạt, hối lộ, v.v.); đồng ý. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 接受 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 接, 受 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 接受?

Thường gặp: 接受者 (jiē shòu zhě) – người nhận; 可接受性 (kě jiē shòu xìng) – tính chấp nhận được; 拒不接受 (jù bù jiē shòu) – từ chối chấp nhận; 接受审问 (jiē shòu shěn wèn) – bị thẩm vấn (vì tội phạm).