接受审问
[jiē shòu shěn wèn] [接 受 审 问]
bị thẩm vấn (vì tội phạm); đang bị xét xử
接受审问 đọc là jiē shòu shěn wèn, nghĩa là bị thẩm vấn (vì tội phạm); đang bị xét xử. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiē shòu shěn wèn] [接 受 审 问]
bị thẩm vấn (vì tội phạm); đang bị xét xử
接受审问 (jiē shòu shěn wèn) nghĩa là bị thẩm vấn (vì tội phạm); đang bị xét xử.
Viết lần lượt từng chữ 接, 受, 审, 问 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.