XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 审 đọc là shěn, nghĩa là điều tra; cẩn thận. Thuộc bộ Miên 宀. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

审【審】

[shěn]

điều tra; cẩn thận; xét xử (trong tòa án)

详查;推究;审判。

法院将于下周正式审理这起经济纠纷案件。

fǎ yuàn jiāng yú xià zhōu zhèng shì shěn lǐ zhè qǐ jīng jì jiū fēn àn jiàn.

Tòa án sẽ chính thức xét xử vụ tranh chấp kinh tế này vào tuần tới.

哦?审稿人具体提出了哪些意见?

ò? shěn gǎo rén jù tǐ tí chū le nǎ xiē yì jiàn?

Ồ? Người phản biện đã đưa ra những ý kiến cụ thể nào?

Trong bài: Xuất bản bài báo khoa học quốc tế · 只有…才…

这份报告需要先交给上级审批。

zhè fèn bào gào xū yào xiān jiāo gěi shàng jí shěn pī.

Bản báo cáo này cần nộp cho cấp trên duyệt trước.

我现在就去写方案,下午交给你审核。

wǒ xiàn zài jiù qù xiě fāng àn, xià wǔ jiāo gěi nǐ shěn hé.

Mình đi viết phương án ngay đây, chiều nay giao cho bạn duyệt.

Trong bài: Thắt chặt quy trình bảo mật dữ liệu doanh nghiệp · 以免

Hỏi đáp về chữ 审

审 nghĩa là gì?

审 (shěn) nghĩa là điều tra; cẩn thận. Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 审 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 审 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 审 thuộc bộ Miên (宀).

Chữ 审 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 审查 (shěn chá) – kiểm tra; 审理 (shěn lǐ) – xét xử (một vụ án); 审判 (shěn pàn) – xét xử; 审定 (shěn dìng) – thẩm định; 审批 (shěn pī) – thẩm tra phê duyệt; 审核 (shěn hé) – thẩm tra.