XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

核对 đọc là hé duì, nghĩa là đối chiếu; kiểm tra lại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

核对【核對】

[hé duì] [核 对]

đối chiếu; kiểm tra lại

对照检查以核实内容是否一致。

请仔细核对这份名单上的学员信息。

qǐng zǐ xì hé duì zhè fèn míng dān shàng de xué yuán xìn xī.

Xin vui lòng đối chiếu kỹ thông tin học viên trên danh sách này.

好的,我会核对每个数据的来源。

hǎo de, wǒ huì hé duì měi gè shù jù de lái yuán.

Dạ vâng, em sẽ kiểm tra nguồn của từng dữ liệu.

Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求

月底财务人员需要核对这笔账。

yuè dǐ cái wù rén yuán xū yào hé duì zhè bǐ zhàng.

Cuối tháng nhân viên tài chính cần đối soát khoản tài khoản/sổ sách này.

行,整理好后我们再逐项核对一遍。

xíng, zhěng lǐ hǎo hòu wǒ men zài zhú xiàng hé duì yí biàn.

Được, sau khi sắp xếp xong chúng ta lại đối chiếu từng mục một lần nữa.

Trong bài: Thẩm định chương trình liên kết đào tạo bằng kép quốc tế · 只有…才…

Hỏi đáp về từ 核对

核对 nghĩa là gì?

核对 (hé duì) nghĩa là đối chiếu; kiểm tra lại. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 核对 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 核, 对 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 核对?

Thường gặp: 核对峙 (hé duì zhì) – bế tắc hạt nhân; 核对帐目 (hé duì zhàng mù) – xác minh sổ sách kế toán.