XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

应对 đọc là yìng duì, nghĩa là trả lời; đáp lại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

应对【應對】

[yìng duì] [应 对]

trả lời; đáp lại; xử lý; đối phó; phản ứng

采取行动以对付或回答。

我们要积极应对面临的各种挑战。

wǒ men yào jī jí yìng duì miàn lín de gè zhǒng tiǎo zhàn.

Chúng ta cần tích cực ứng phó với các thử thách đang đối mặt.

那你有什么具体的应对策略吗?

nà nǐ yǒu shén me jù tǐ de yìng duì cè lüè ma?

Vậy cô có chiến lược ứng phó cụ thể nào không?

Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之

你有什么具体的应对方案吗?

nǐ yǒu shén me jù tǐ de yìng duì fāng àn ma?

Cậu có phương án ứng phó cụ thể nào không?

Trong bài: Phân tích dư luận truyền thông xã hội · 说到底

面对对手的进攻,他沉着应对。

miàn duì duì shǒu de jìn gōng, tā chén zhuó yìng duì.

Đối mặt với đợt tấn công của đối thủ, anh ấy bình tĩnh ứng phó.

Hỏi đáp về từ 应对

应对 nghĩa là gì?

应对 (yìng duì) nghĩa là trả lời; đáp lại. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 应对 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 应, 对 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 应对?

Thường gặp: 应对如流 (yìng duì rú liú) – ứng đáp trôi chảy.