XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 答 đọc là dá, nghĩa là trả lời; phản hồi. Thuộc bộ Trúc 竹. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

答

[dá]

trả lời; phản hồi; đáp lại

对提问或招呼作出回应

我喊了他的名字,但他没有答理我。

wǒ hǎn le tā de míng zì, dàn tā méi yǒu dā li wǒ.

Tôi gọi tên anh ấy, nhưng anh ấy không đáp lời tôi.

我听懂了!我找到正确答案了!

wǒ tīng dǒng le! wǒ zhǎo dào zhèng què dá àn le!

Mình nghe hiểu rồi! Mình tìm được đáp án đúng rồi!

Trong bài: Học nhóm buổi tối · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到

考试时绝对不能抄别人的答案。

kǎo shì shí jué duì bù néng chāo bié rén de dá àn.

Khi thi tuyệt đối không được chép đáp án của người khác.

是吗?难怪你上课回答得很清楚。

shì ma? nán guài nǐ shàng kè huí dá de hěn qīng chǔ.

Thật sao? Thảo nào em trả lời bài trên lớp rất rõ ràng.

Trong bài: Tự tin học tiếng Trung · 越…越…

Hỏi đáp về chữ 答

答 nghĩa là gì?

答 (dá) nghĩa là trả lời; phản hồi. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 答 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 答 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 答 thuộc bộ Trúc (竹).

Chữ 答 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 回答 (huí dá) – trả lời; 答应 (dā ying) – trả lời; 答案 (dá àn) – câu trả lời; 报答 (bào dá) – đền đáp; 答复 (dá fù) – trả lời; 答辩 (dá biàn) – trả lời (một cáo buộc).