对答
[duì dá] [对 答]
trả lời; đáp lại; phản hồi
对答 đọc là duì dá, nghĩa là trả lời; đáp lại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
对答 (duì dá) nghĩa là trả lời; đáp lại.
Viết lần lượt từng chữ 对, 答 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 对答如流 (duì dá rú liú) – có thể trả lời nhanh chóng và lưu loát (thành ngữ).