作答
[zuò dá] [作 答]
trả lời; phản hồi
嗯,这个问题看似简单,我却想认真作答。
èn, zhè ge wèn tí kàn sì jiǎn dān, wǒ què xiǎng rèn zhēn zuò dá.Ừm, câu hỏi này trông có vẻ đơn giản, nhưng em muốn trả lời nghiêm túc.
Trong bài: Hạnh phúc lớn nhất là gia đình bình an · 莫过于作答 đọc là zuò dá, nghĩa là trả lời; phản hồi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zuò dá] [作 答]
trả lời; phản hồi
嗯,这个问题看似简单,我却想认真作答。
èn, zhè ge wèn tí kàn sì jiǎn dān, wǒ què xiǎng rèn zhēn zuò dá.Ừm, câu hỏi này trông có vẻ đơn giản, nhưng em muốn trả lời nghiêm túc.
Trong bài: Hạnh phúc lớn nhất là gia đình bình an · 莫过于作答 (zuò dá) nghĩa là trả lời; phản hồi.
Viết lần lượt từng chữ 作, 答 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.