回覆
[huí fù] [回 覆]
trả lời; phục hồi
回覆 đọc là huí fù, nghĩa là trả lời; phục hồi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
回覆 (huí fù) nghĩa là trả lời; phục hồi.
Viết lần lượt từng chữ 回, 覆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.