XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 覆 đọc là fù, nghĩa là che phủ; tràn ra. Thuộc bộ Á 襾. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

覆

[fù]

che phủ; tràn ra; lật úp

沉积物羽状流的覆盖范围有多大?

chén jī wù yǔ zhuàng liú de fù gài fàn wéi yǒu duō dà?

Phạm vi bao phủ của dòng lông bùn trầm tích rộng bao nhiêu?

Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见

白雪覆盖了整个北方的大地。

bái xuě fù gài le zhěng gè běi fāng de dà dì.

Tuyết trắng bao phủ toàn bộ mặt đất phương Bắc.

明白,提高植被覆盖率能蓄水并降低辐射温度。

míng bái, tí gāo zhí bèi fù gài lǜ néng xù shuǐ bìng jiàng dī fú shè wēn dù.

Hiểu rồi, tăng tỷ lệ phủ thực vật có thể giữ nước và hạ nhiệt độ bức xạ.

Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而

Hỏi đáp về chữ 覆

覆 nghĩa là gì?

覆 (fù) nghĩa là che phủ; tràn ra.

Cách viết chữ 覆 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 覆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 覆 thuộc bộ Á (襾).

Chữ 覆 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 覆盖 (fù gài) – che phủ; 颠覆 (diān fù) – lật đổ (tức là làm ngã); 翻天覆地 (fān tiān fù dì) – long trời lở đất; 翻来覆去 (fān lái fù qù) – trằn trọc (khó ngủ); 上覆 (shàng fù) – thông báo; 倾覆 (qīng fù) – bị lật.