焘
[dào]
che phủ; bao trùm
Chữ 焘 đọc là dào, nghĩa là che phủ; bao trùm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dào]
che phủ; bao trùm
焘 (dào) nghĩa là che phủ; bao trùm.
Viết lần lượt từng nét của chữ 焘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 张国焘 (zhāng guó tāo) – Trương Quốc Đảo (1897-1979), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc trong nhữn…; 郭松焘 (guō sōng dào) – Quách Tùng Đào (1818-1891), khâm sai đại thần (đại sứ) đầu tiên của….