XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 幪 đọc là méng, nghĩa là che phủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 幪

幪 nghĩa là gì?

幪 (méng) nghĩa là che phủ.

Cách viết chữ 幪 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 幪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 幪 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 帡幪 (píng méng) – (văn học) lều.