盖头
[gài tóu] [盖 头]
che phủ; nắp; phủ lên
盖头 đọc là gài tóu, nghĩa là che phủ; nắp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
盖头 (gài tóu) nghĩa là che phủ; nắp.
Viết lần lượt từng chữ 盖, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 锅盖头 (guō gài tóu) – tóc cắt úp tô.