XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

盖头 đọc là gài tóu, nghĩa là che phủ; nắp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 盖头

盖头 nghĩa là gì?

盖头 (gài tóu) nghĩa là che phủ; nắp.

Cách viết 盖头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 盖, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 盖头?

Thường gặp: 锅盖头 (guō gài tóu) – tóc cắt úp tô.