锅盖头 đọc là guō gài tóu, nghĩa là tóc cắt úp tô. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 锅盖头
锅盖头 nghĩa là gì?
锅盖头 (guō gài tóu) nghĩa là tóc cắt úp tô.
Cách viết 锅盖头 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 锅, 盖, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.