XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

前头 đọc là qián tou, nghĩa là ở phía trước; dẫn đầu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

前头

[qián tou] [前 头]

ở phía trước; dẫn đầu; phía trước

空间上的前方或最前位置

小李走在队伍的最前头。

xiǎo lǐ zǒu zài duì wu de zuì qián tou.

Tiểu Lý đi ở phía trước nhất của hàng.

trước đó; hồi trước

指时间上的先前

前头我就跟你说过这事。

qián tou wǒ jiù gēn nǐ shuō guo zhè shì.

Việc này tôi đã nói với bạn từ trước.

Hỏi đáp về từ 前头

前头 nghĩa là gì?

前头 (qián tou) nghĩa là ở phía trước; dẫn đầu. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 前头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 前, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 前头?

Thường gặp: 丑话说在前头 (chǒu huà shuō zài qián tou) – hãy nói về những điều không hay trước.