丑话说在前头
[chǒu huà shuō zài qián tou] [丑 话 THUYẾT TẠI 前 头]
hãy nói về những điều không hay trước; hãy thẳng thắn
丑话说在前头 đọc là chǒu huà shuō zài qián tou, nghĩa là hãy nói về những điều không hay trước; hãy thẳng thắn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chǒu huà shuō zài qián tou] [丑 话 THUYẾT TẠI 前 头]
hãy nói về những điều không hay trước; hãy thẳng thắn
丑话说在前头 (chǒu huà shuō zài qián tou) nghĩa là hãy nói về những điều không hay trước; hãy thẳng thắn.
Viết lần lượt từng chữ 丑, 话, 说, 在, 前, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.