XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 丑 đọc là chǒu, nghĩa là chú hề; chi thứ 2 trong 12 chi địa: 1-3 giờ sáng, tháng 12 âm lịch (6 tháng 1 đến 3 tháng 2), năm Sửu. Thuộc bộ Nhất 一. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

丑

[chǒu]

1.chú hề; chi thứ 2 trong 12 chi địa: 1-3 giờ sáng, tháng 12 âm lịch (6 tháng 1 đến 3 tháng 2), năm Sửu; hướng la bàn cổ Trung Quốc: 30°

戏曲丑角;地支第二位

丑阿姨昨天送给我一本很有趣的书。

chǒu ā yí zuó tiān sòng gěi wǒ yì běn hěn yǒu qù de shū.

Dì Sửu hôm qua đã tặng tôi một cuốn sách rất thú vị.

2.xấu, khó coi

形容外貌或样子不好看

这个字写得很丑。

zhè ge zì xiě de hěn chǒu.

Chữ này viết rất xấu.

我们要坚决同丑恶行为作斗争。

wǒ men yào jiān jué tóng chǒu è xíng wéi zuò dòu zhēng.

Chúng ta phải kiên quyết đấu tranh với các hành vi xấu xa tồi tệ.

利益面前他露出了丑陋的嘴脸。

lì yì miàn qián tā lù chū le chǒu lòu de zuǐ liǎn.

Trước lợi ích hắn đã lộ ra bộ mặt xấu xa.

这家公司爆出了严重的财务丑闻。

zhè jiā gōng sī bào chū le yán zhòng de cái wù chǒu wén.

Công ty này đã bùng nổ bê bối tài chính nghiêm trọng.

Hỏi đáp về chữ 丑

丑 nghĩa là gì?

丑 (chǒu) nghĩa là chú hề; chi thứ 2 trong 12 chi địa: 1-3 giờ sáng, tháng 12 âm lịch (6 tháng 1 đến 3 tháng 2), năm Sửu. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 丑 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 丑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 丑 thuộc bộ Nhất (一).

Chữ 丑 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 丑恶 (chǒu è) – xấu xí; 丑闻 (chǒu wén) – bê bối; 丑陋 (chǒu lòu) – xấu xí; 出丑 (chū chǒu) – làm cho mình trở nên ngớ ngẩn; 小丑 (xiǎo chǒu) – chú hề; 丁丑 (dīng chǒu) – năm thứ mười bốn Đinh Sửu của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1997 hoặc 2057.