XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

丑闻 đọc là chǒu wén, nghĩa là bê bối. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

丑闻【醜聞】

[chǒu wén] [丑 闻]

bê bối

丑恶可耻的名声或事件。

这家企业因为财务丑闻而面临破产。

zhè jiā qǐ yè yīn wèi cái wù chǒu wén ér miàn lín pò chǎn.

Doanh nghiệp này đối mặt với nguy cơ phá sản vì bê bối tài chính.

这家公司爆出了严重的财务丑闻。

zhè jiā gōng sī bào chū le yán zhòng de cái wù chǒu wén.

Công ty này đã bùng nổ bê bối tài chính nghiêm trọng.

这起丑闻的幕后黑手终于被抓住了。

zhè qǐ chǒu wén de mù hòu hēi shǒu zhōng yú bèi zhuā zhù le.

Bàn tay đen sau vụ bê bối này cuối cùng đã bị bắt.

Hỏi đáp về từ 丑闻

丑闻 nghĩa là gì?

丑闻 (chǒu wén) nghĩa là bê bối. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 丑闻 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 丑, 闻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.