XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

默默无闻 đọc là mò mò wú wén, nghĩa là âm thầm không tiếng tăm; không được ai biết đến. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

默默无闻【默默無聞】

[mò mò wú wén] [默 默 无 闻]

âm thầm không tiếng tăm; không được ai biết đến

没有名气,不为人知。

他多年来默默无闻地工作,终于取得了巨大成就。

tā duō nián lái mò mò wú wén dì gōng zuò, zhōng yú qǔ dé le jù dà chéng jiù.

Nhiều năm qua anh ấy âm thầm lặng lẽ làm việc, cuối cùng đã đạt được thành tựu to lớn.

我们应当向那些默默无闻的劳动者致敬。

wǒ men yīng dāng xiàng nà xiē mò mò wú wén de láo dòng zhě zhì jìng.

Chúng ta nên bày tỏ lòng tôn kính đối với những người lao động thầm lặng.

Hỏi đáp về từ 默默无闻

默默无闻 nghĩa là gì?

默默无闻 (mò mò wú wén) nghĩa là âm thầm không tiếng tăm; không được ai biết đến. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 默默无闻 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 默, 默, 无, 闻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.