XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 默 đọc là mò, nghĩa là im lặng; viết từ trí nhớ. Thuộc bộ Hắc 黑. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

默

[mò]

im lặng; viết từ trí nhớ

没有,我只是在心里默默地看。

méi yǒu, wǒ zhǐ shì zài xīn lǐ mò mò dì kàn.

Không có, em chỉ đọc thầm trong lòng thôi.

Trong bài: Một chút tự tin cũng không có khi thuyết trình · 一…都/也不…

主持人的开场白非常幽默精彩。

zhǔ chí rén de kāi chǎng bái fēi cháng yōu mò jīng cǎi.

Lời mở đầu của người dẫn chương trình rất hài hước và tuyệt vời.

默认每天两万元,您以后可以在手机上修改。

mò rèn měi tiān liǎng wàn yuán, nín yǐ hòu kě yǐ zài shǒu jī shàng xiū gǎi.

Mặc định là hai mươi nghìn tệ mỗi ngày, sau này ngài có thể sửa trên điện thoại.

Trong bài: Thủ tục mở tài khoản và thẻ ngân hàng

Hỏi đáp về chữ 默

默 nghĩa là gì?

默 (mò) nghĩa là im lặng; viết từ trí nhớ.

Cách viết chữ 默 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 默 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 默 thuộc bộ Hắc (黑).

Chữ 默 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 沉默 (chén mò) – ít nói; 默默 (mò mò) – lặng lẽ; 幽默 (yōu mò) – (từ mượn) hài hước; 默契 (mò qì) – hiểu ngầm; 默读 (mò dú) – đọc thầm; 潜移默化 (qián yí mò huà) – ảnh hưởng một cách không nhận ra.