XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 寂 đọc là jì, nghĩa là im lặng; cô đơn. Thuộc bộ Miên 宀. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

寂

[jì]

im lặng; cô đơn; tiếng Đài Loan đọc là [jí]

在学术界,唯有耐得住寂寞,方能取得真正的突破。

zài xué shù jiè, wéi yǒu nài de zhù jì mò, fāng néng qǔ dé zhēn zhèng de tū pò.

Trong giới học thuật, chỉ khi chịu đựng được sự cô đơn, mới có thể đạt được đột phá thực sự.

Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有

外面夜色深沉,四周一片寂静。

wài miàn yè sè shēn chén, sì zhōu yī piàn jì jìng.

Bên ngoài đêm đã về khuya, bốn bề hoàn toàn tĩnh lặng.

听你这么一说,我顿悟了,结合实地观察确实能让沉寂的文字活起来。

tīng nǐ zhè me yì shuō, wǒ dùn wù le, jié hé shí dì guān chá què shí néng ràng chén jì de wén zì huó qǐ lái.

Nghe bạn nói thế mình vỡ lẽ rồi, kết hợp quan sát thực địa quả thực có thể làm cho văn tự chìm lặng trở nên sống động.

Trong bài: Nghiên cứu văn tự giáp cốt và điền dã dân tộc học học thuật · ……之余

Hỏi đáp về chữ 寂

寂 nghĩa là gì?

寂 (jì) nghĩa là im lặng; cô đơn.

Cách viết chữ 寂 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 寂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 寂 thuộc bộ Miên (宀).

Chữ 寂 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 寂寞 (jì mò) – cô đơn; 寂静 (jì jìng) – yên tĩnh; 冷寂 (lěng jì) – lạnh lẽo và hoang vắng; 圆寂 (yuán jì) – qua đời; 孤寂 (gū jì) – cô đơn; 寂寂 (jì jì) – yên tĩnh.