XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

孤寂 đọc là gū jì, nghĩa là cô đơn; hoang vắng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

孤寂

[gū jì] [孤 寂]

cô đơn; hoang vắng

这首诗借景抒情,表达了诗人内心的孤寂。

zhè shǒu shī jiè jǐng shū qíng, biǎo dá le shī rén nèi xīn de gū jì.

Bài thơ này mượn cảnh bày tỏ cảm xúc, thể hiện sự cô đơn nơi nội tâm nhà thơ.

Hỏi đáp về từ 孤寂

孤寂 nghĩa là gì?

孤寂 (gū jì) nghĩa là cô đơn; hoang vắng.

Cách viết 孤寂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 孤, 寂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.