孤寂
[gū jì] [孤 寂]
cô đơn; hoang vắng
这首诗借景抒情,表达了诗人内心的孤寂。
zhè shǒu shī jiè jǐng shū qíng, biǎo dá le shī rén nèi xīn de gū jì.Bài thơ này mượn cảnh bày tỏ cảm xúc, thể hiện sự cô đơn nơi nội tâm nhà thơ.
孤寂 đọc là gū jì, nghĩa là cô đơn; hoang vắng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gū jì] [孤 寂]
cô đơn; hoang vắng
这首诗借景抒情,表达了诗人内心的孤寂。
zhè shǒu shī jiè jǐng shū qíng, biǎo dá le shī rén nèi xīn de gū jì.Bài thơ này mượn cảnh bày tỏ cảm xúc, thể hiện sự cô đơn nơi nội tâm nhà thơ.
孤寂 (gū jì) nghĩa là cô đơn; hoang vắng.
Viết lần lượt từng chữ 孤, 寂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.