XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

孤陋寡闻 đọc là gū lòu guǎ wén, nghĩa là thiếu hiểu biết và thiếu kinh nghiệm; thiếu thông tin và thiển cận. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

孤陋寡闻【孤陋寡聞】

[gū lòu guǎ wén] [孤 陋 寡 闻]

thiếu hiểu biết và thiếu kinh nghiệm; thiếu thông tin và thiển cận

学识浅薄,见闻不广。

经常阅读各类学术期刊,才不至于孤陋寡闻。

jīng cháng yuè dú gè lèi xué shù qī kān, cái bú zhì yú gū lòu guǎ wén.

Thường xuyên đọc các loại tạp chí học thuật mới không đến mức thiếu hiểu biết.

Hỏi đáp về từ 孤陋寡闻

孤陋寡闻 nghĩa là gì?

孤陋寡闻 (gū lòu guǎ wén) nghĩa là thiếu hiểu biết và thiếu kinh nghiệm; thiếu thông tin và thiển cận. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 孤陋寡闻 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 孤, 陋, 寡, 闻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.